povertà
đi với mạo từ: la povertà
povertà nghĩa là sự nghèo nàn.
Nghĩa của povertà
Danh từ · giống cái
- Sự nghèo nàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với povertà
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của povertà
Câu ví dụ với povertà
- Ne ho abbastanza della tua povertà anti-scienza. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789607
- Trascorse gli ultimi momenti in povertà. Nhưng giây phút cuối cùng của anh ấy chìm trong nghèo khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13633871
- La povertà è alla radice di tutti i mali. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poverty, indigence, want, penury, lack; bareness
Câu hỏi thường gặp
povertà nghĩa là gì?
povertà (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn.
povertà là giống đực hay giống cái?
povertà là danh từ giống cái: la povertà.