TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

povertà

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/po.verˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la povertà

povertà nghĩa là sự nghèo nàn.

Nghĩa của povertà

Danh từ · giống cái

  1. Sự nghèo nàn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với povertà

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của povertà

Câu ví dụ với povertà

  • Ne ho abbastanza della tua povertà anti-scienza. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789607
  • Trascorse gli ultimi momenti in povertà. Nhưng giây phút cuối cùng của anh ấy chìm trong nghèo khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13633871
  • La povertà è alla radice di tutti i mali. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poverty, indigence, want, penury, lack; bareness

Câu hỏi thường gặp

povertà nghĩa là gì?

povertà (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn.

povertà là giống đực hay giống cái?

povertà là danh từ giống cái: la povertà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.