TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricchezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/rikˈket.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ricchezza · số nhiều: le ricchezze

ricchezza nghĩa là tài phúc, sự giàu có.

Nghĩa của ricchezza

Danh từ · giống cái

  1. Tài phúc, sự giàu có.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricchezza

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ richness, wealth

Câu hỏi thường gặp

ricchezza nghĩa là gì?

ricchezza (danh từ) nghĩa là tài phúc, sự giàu có.

ricchezza là giống đực hay giống cái?

ricchezza là danh từ giống cái: la ricchezza, số nhiều le ricchezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.