ricchezza
/rikˈket.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ricchezza · số nhiều: le ricchezze
ricchezza nghĩa là tài phúc, sự giàu có.
Nghĩa của ricchezza
Danh từ · giống cái
- Tài phúc, sự giàu có.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricchezza
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ richness, wealth
Câu hỏi thường gặp
ricchezza nghĩa là gì?
ricchezza (danh từ) nghĩa là tài phúc, sự giàu có.
ricchezza là giống đực hay giống cái?
ricchezza là danh từ giống cái: la ricchezza, số nhiều le ricchezze.