TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricatto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/riˈkat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ricatto · số nhiều: i ricatti

ricatto nghĩa là tống tiền.

Cũng là một dạng biến đổi của ricattare — Doạ tố giác.

Nghĩa của ricatto

Danh từ · giống đực

  1. Tống tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blackmail

Câu hỏi thường gặp

ricatto nghĩa là gì?

ricatto (danh từ) nghĩa là tống tiền.

ricatto là giống đực hay giống cái?

ricatto là danh từ giống đực: il ricatto, số nhiều i ricatti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.