ricatto
/riˈkat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ricatto · số nhiều: i ricatti
ricatto nghĩa là tống tiền.
Cũng là một dạng biến đổi của ricattare — Doạ tố giác.
Nghĩa của ricatto
Danh từ · giống đực
- Tống tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blackmail
Câu hỏi thường gặp
ricatto nghĩa là gì?
ricatto (danh từ) nghĩa là tống tiền.
ricatto là giống đực hay giống cái?
ricatto là danh từ giống đực: il ricatto, số nhiều i ricatti.