ricattare
ricattare nghĩa là doạ tố giác.
Nghĩa của ricattare
Động từ
- Doạ tố giác.
Chia động từ ricattare
Hiện tại presente
- io ricatto
- tu ricatti
- lui/lei ricatta
- noi ricattiamo
- voi ricattate
- loro ricattano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ricattato
- tu hai ricattato
- lui/lei ha ricattato
- noi abbiamo ricattato
- voi avete ricattato
- loro hanno ricattato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ricattavo
- tu ricattavi
- lui/lei ricattava
- noi ricattavamo
- voi ricattavate
- loro ricattavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ricattai
- tu ricattasti
- lui/lei ricattò
- noi ricattammo
- voi ricattaste
- loro ricattarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ricatterò
- tu ricatterai
- lui/lei ricatterà
- noi ricatteremo
- voi ricatterete
- loro ricatteranno
Điều kiện condizionale presente
- io ricatterei
- tu ricatteresti
- lui/lei ricatterebbe
- noi ricatteremmo
- voi ricattereste
- loro ricatterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ricatti
- che tu ricatti
- che lui/lei ricatti
- che noi ricattiamo
- che voi ricattiate
- che loro ricattino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ricattassi
- che tu ricattassi
- che lui/lei ricattasse
- che noi ricattassimo
- che voi ricattaste
- che loro ricattassero
Mệnh lệnh imperativo
- ricatta! (tu)
- ricatti! (lei)
- ricattiamo! (noi)
- ricattate! (voi)
- ricattino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với ricattare
- A volte la ricatta per ottenere ciò che vuole. Anh ta thỉnh thoảng lại hăm doạ cô để có được thứ anh ta muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484948
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blackmail
Câu hỏi thường gặp
ricattare nghĩa là gì?
ricattare (động từ) nghĩa là doạ tố giác.
Chia động từ ricattare ở thì hiện tại thế nào?
io ricatto, tu ricatti, lui/lei ricatta, noi ricattiamo, voi ricattate, loro ricattano. Phân từ quá khứ: ricattato.