TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricattare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ri.katˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

ricattare nghĩa là doạ tố giác.

Nghĩa của ricattare

Động từ

  1. Doạ tố giác.

Chia động từ ricattare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ricattatoDanh động từ: ricattando

Hiện tại presente

  • io ricatto
  • tu ricatti
  • lui/lei ricatta
  • noi ricattiamo
  • voi ricattate
  • loro ricattano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ricattato
  • tu hai ricattato
  • lui/lei ha ricattato
  • noi abbiamo ricattato
  • voi avete ricattato
  • loro hanno ricattato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ricattavo
  • tu ricattavi
  • lui/lei ricattava
  • noi ricattavamo
  • voi ricattavate
  • loro ricattavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ricattai
  • tu ricattasti
  • lui/lei ricattò
  • noi ricattammo
  • voi ricattaste
  • loro ricattarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ricatterò
  • tu ricatterai
  • lui/lei ricatterà
  • noi ricatteremo
  • voi ricatterete
  • loro ricatteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ricatterei
  • tu ricatteresti
  • lui/lei ricatterebbe
  • noi ricatteremmo
  • voi ricattereste
  • loro ricatterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ricatti
  • che tu ricatti
  • che lui/lei ricatti
  • che noi ricattiamo
  • che voi ricattiate
  • che loro ricattino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ricattassi
  • che tu ricattassi
  • che lui/lei ricattasse
  • che noi ricattassimo
  • che voi ricattaste
  • che loro ricattassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ricatta! (tu)
  • ricatti! (lei)
  • ricattiamo! (noi)
  • ricattate! (voi)
  • ricattino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với ricattare

  • A volte la ricatta per ottenere ciò che vuole. Anh ta thỉnh thoảng lại hăm doạ cô để có được thứ anh ta muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blackmail

Câu hỏi thường gặp

ricattare nghĩa là gì?

ricattare (động từ) nghĩa là doạ tố giác.

Chia động từ ricattare ở thì hiện tại thế nào?

io ricatto, tu ricatti, lui/lei ricatta, noi ricattiamo, voi ricattate, loro ricattano. Phân từ quá khứ: ricattato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.