TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricambio

danh từ giống đực
/riˈkam.bjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ricambio · số nhiều: i ricambi

ricambio nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.

Nghĩa của ricambio

Danh từ · giống đực

  1. Trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ change, repayment; spare part; metabolism

Câu hỏi thường gặp

ricambio nghĩa là gì?

ricambio (danh từ) nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.

ricambio là giống đực hay giống cái?

ricambio là danh từ giống đực: il ricambio, số nhiều i ricambi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.