ricambio
danh từ giống đực
/riˈkam.bjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ricambio · số nhiều: i ricambi
ricambio nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa của ricambio
Danh từ · giống đực
- Trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ change, repayment; spare part; metabolism
Câu hỏi thường gặp
ricambio nghĩa là gì?
ricambio (danh từ) nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
ricambio là giống đực hay giống cái?
ricambio là danh từ giống đực: il ricambio, số nhiều i ricambi.