povero
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɔ.ve.ro/ giọng máy của trình duyệt
povero nghĩa là nghèo, khó, tội nghiệp, tội.
Nghĩa của povero
Tính từ
- Nghèo, khó.
- Tội nghiệp, tội, đáng thương.
Dạng từ của povero
| Giống cái số ít | povera |
| Giống đực số nhiều | poveri |
| Giống cái số nhiều | povere |
| So sánh nhất | poverissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với povero
Trái nghĩa
Họ từ của povero
Câu ví dụ với povero
- Ha detto che era davvero povero. Anh ta nói anh ta thực sự nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8899593
- Ha detto che era veramente povero. Anh ta nói anh ta thực sự nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8899594
- Disse che era davvero povero. Anh ta nói anh ta thực sự nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8899595
- Disse che era veramente povero. Anh ta nói anh ta thực sự nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8899596
- Tom era povero. Tom từng là một người nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5926707
- Il povero non è quello che ha troppo poco, ma quello che vuole troppo. Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946326
- Sono povero. Tôi nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435598
- Povero cane. Con chó tội nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ poor (with little or no possessions or money); poor (to be pitied)
- Danh từ poor man, pauper; the poor, the needy, poor people
Câu hỏi thường gặp
povero nghĩa là gì?
povero (tính từ) nghĩa là nghèo, khó, tội nghiệp, tội.