TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

potere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/poˈte.re/ giọng máy của trình duyệt

potere nghĩa là có thể, được, có lẽ, quyền lực.

Nghĩa của potere

Động từ

  1. Có thể, được.
  2. Có lẽ.
  3. Nổi.
  4. Được phép.

Danh từ · giống đực

  1. Quyền lực.
  2. Thế lực.

Dạng từ của potere

Số nhiều (danh từ)poteri

Chia động từ potere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: potutoDanh động từ: potendo

Hiện tại presente

  • io posso
  • tu puoi
  • lui/lei può
  • noi possiamo
  • voi potete
  • loro possono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho potuto
  • tu hai potuto
  • lui/lei ha potuto
  • noi abbiamo potuto
  • voi avete potuto
  • loro hanno potuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io potevo
  • tu potevi
  • lui/lei poteva
  • noi potevamo
  • voi potevate
  • loro potevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io potei
  • tu potesti
  • lui/lei poté
  • noi potemmo
  • voi poteste
  • loro poterono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io potrò
  • tu potrai
  • lui/lei potrà
  • noi potremo
  • voi potrete
  • loro potranno

Điều kiện condizionale presente

  • io potrei
  • tu potresti
  • lui/lei potrebbe
  • noi potremmo
  • voi potreste
  • loro potrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io possa
  • che tu possa
  • che lui/lei possa
  • che noi possiamo
  • che voi possiate
  • che loro possano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io potessi
  • che tu potessi
  • che lui/lei potesse
  • che noi potessimo
  • che voi poteste
  • che loro potessero

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của potere

Câu ví dụ với potere

  • Mi potresti ritelefonare più tardi, per favore? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #4494
  • I robot possono sopportare condizioni pericolose. Người máy có thể chịu đựng được những điều kiện nguy hiểm.Tatoeba #350333
  • Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
  • Non si può essere sicuri del suo aiuto. Không thể tin chắc về sự giúp đỡ của anh taTatoeba #1765024
  • Non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.Tatoeba #1249225
  • Posso fare qua una prenotazione? Tôi có thể đặt chỗ trước ở đây không ?Tatoeba #1748485
  • Sono un po' stanco. Tôi hơi mệt.Tatoeba #378690
  • Posso chiederle un favore? Tôi có thể xin ông một ân huệ?Tatoeba #965246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ can, could; to be able to; may, might; to be possible to
  • Danh từ power

Câu hỏi thường gặp

potere nghĩa là gì?

potere (động từ, danh từ) nghĩa là có thể, được, có lẽ, quyền lực.

Chia động từ potere ở thì hiện tại thế nào?

io posso, tu puoi, lui/lei può, noi possiamo, voi potete, loro possono. Phân từ quá khứ: potuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.