TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

potenziale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/po.tenˈt͡sja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il potenziale · số nhiều: i potenziali

potenziale nghĩa là tiềm năng.

Nghĩa của potenziale

Danh từ · giống đực

  1. Tiềm năng.

Cụm từ, thành ngữ với potenziale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ potential
  • Danh từ potential, power, capability, potentiality

Câu hỏi thường gặp

potenziale nghĩa là gì?

potenziale (danh từ) nghĩa là tiềm năng.

potenziale là giống đực hay giống cái?

potenziale là danh từ giống đực: il potenziale, số nhiều i potenziali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.