TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

potenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/poˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la potenza · số nhiều: le potenze

potenza nghĩa là lũy thừa.

Nghĩa của potenza

Danh từ · giống cái

  1. Lũy thừa.

Họ từ của potenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ power, strength, force, authority; powerful or influential person, authority; power (nation or state); power; power, capacity; potency; thickness; potential

Câu hỏi thường gặp

potenza nghĩa là gì?

potenza (danh từ) nghĩa là lũy thừa.

potenza là giống đực hay giống cái?

potenza là danh từ giống cái: la potenza, số nhiều le potenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.