potenza
/poˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la potenza · số nhiều: le potenze
potenza nghĩa là lũy thừa.
Nghĩa của potenza
Danh từ · giống cái
- Lũy thừa.
Họ từ của potenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ power, strength, force, authority; powerful or influential person, authority; power (nation or state); power; power, capacity; potency; thickness; potential
Câu hỏi thường gặp
potenza nghĩa là gì?
potenza (danh từ) nghĩa là lũy thừa.
potenza là giống đực hay giống cái?
potenza là danh từ giống cái: la potenza, số nhiều le potenze.