sapere
sapere nghĩa là biết, có thể, nổi.
Nghĩa của sapere
Động từ
- Biết.
- Có thể, nổi.
Chia động từ sapere
Hiện tại presente
- io so
- tu sai
- lui/lei sa
- noi sappiamo
- voi sapete
- loro sanno
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho saputo
- tu hai saputo
- lui/lei ha saputo
- noi abbiamo saputo
- voi avete saputo
- loro hanno saputo
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io sapevo
- tu sapevi
- lui/lei sapeva
- noi sapevamo
- voi sapevate
- loro sapevano
Quá khứ xa passato remoto
- io seppi
- tu sapesti
- lui/lei seppe
- noi sapemmo
- voi sapeste
- loro seppero
Tương lai đơn futuro semplice
- io saprò
- tu saprai
- lui/lei saprà
- noi sapremo
- voi saprete
- loro sapranno
Điều kiện condizionale presente
- io saprei
- tu sapresti
- lui/lei saprebbe
- noi sapremmo
- voi sapreste
- loro saprebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io sappia
- che tu sappia
- che lui/lei sappia
- che noi sappiamo
- che voi sappiate
- che loro sappiano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io sapessi
- che tu sapessi
- che lui/lei sapesse
- che noi sapessimo
- che voi sapeste
- che loro sapessero
Mệnh lệnh imperativo
- sappi! (tu)
- sappia! (lei)
- sappiamo! (noi)
- sappiate! (voi)
- sappiano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapere
Đồng nghĩa
Họ từ của sapere
Câu ví dụ với sapere
- Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
- Si sa a quanto ammonta il danno? Có biết thiệt hại bao nhiêu không?Tatoeba #1765010
- Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
- Non so più veramente come ringraziarti. Thực sự tôi không biết phải cám ơn bạn như thế nào nữa.Tatoeba #1752371
- Questo caffè sa di bruciato. Cà phê này có vị khét.Tatoeba #836044
- Lei lo saprà di sicuro. Chị ấy chắc chắn biết điều đó.Tatoeba #1751635
- Non so. Tôi không biết.Tatoeba #376606
- Non voglio sapere niente fino a domani. Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1491453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to know (information); to be able to, can, could (to know how to); to taste or smell [with di ‘like’]; to create the impression, to smack [with di ‘of’]; to think or know that (someone) is in a certain place or condition; to come to know, to become informed of, to find out; (with a, di, or [che + ind.]) to have a certain impression; to appear; to guess
- Danh từ knowledge, learning
Câu hỏi thường gặp
sapere nghĩa là gì?
sapere (động từ) nghĩa là biết, có thể, nổi.
Chia động từ sapere ở thì hiện tại thế nào?
io so, tu sai, lui/lei sa, noi sappiamo, voi sapete, loro sanno. Phân từ quá khứ: saputo.