TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sapere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/saˈpe.re/ giọng máy của trình duyệt

sapere nghĩa là biết, có thể, nổi.

Nghĩa của sapere

Động từ

  1. Biết.
  2. Có thể, nổi.

Chia động từ sapere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: saputoDanh động từ: sapendo

Hiện tại presente

  • io so
  • tu sai
  • lui/lei sa
  • noi sappiamo
  • voi sapete
  • loro sanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho saputo
  • tu hai saputo
  • lui/lei ha saputo
  • noi abbiamo saputo
  • voi avete saputo
  • loro hanno saputo

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sapevo
  • tu sapevi
  • lui/lei sapeva
  • noi sapevamo
  • voi sapevate
  • loro sapevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io seppi
  • tu sapesti
  • lui/lei seppe
  • noi sapemmo
  • voi sapeste
  • loro seppero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io saprò
  • tu saprai
  • lui/lei saprà
  • noi sapremo
  • voi saprete
  • loro sapranno

Điều kiện condizionale presente

  • io saprei
  • tu sapresti
  • lui/lei saprebbe
  • noi sapremmo
  • voi sapreste
  • loro saprebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sappia
  • che tu sappia
  • che lui/lei sappia
  • che noi sappiamo
  • che voi sappiate
  • che loro sappiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sapessi
  • che tu sapessi
  • che lui/lei sapesse
  • che noi sapessimo
  • che voi sapeste
  • che loro sapessero

Mệnh lệnh imperativo

  • sappi! (tu)
  • sappia! (lei)
  • sappiamo! (noi)
  • sappiate! (voi)
  • sappiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sapere

Đồng nghĩa

Họ từ của sapere

Câu ví dụ với sapere

  • Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
  • Si sa a quanto ammonta il danno? Có biết thiệt hại bao nhiêu không?Tatoeba #1765010
  • Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
  • Non so più veramente come ringraziarti. Thực sự tôi không biết phải cám ơn bạn như thế nào nữa.Tatoeba #1752371
  • Questo caffè sa di bruciato. Cà phê này có vị khét.Tatoeba #836044
  • Lei lo saprà di sicuro. Chị ấy chắc chắn biết điều đó.Tatoeba #1751635
  • Non so. Tôi không biết.Tatoeba #376606
  • Non voglio sapere niente fino a domani. Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1491453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to know (information); to be able to, can, could (to know how to); to taste or smell [with di ‘like’]; to create the impression, to smack [with di ‘of’]; to think or know that (someone) is in a certain place or condition; to come to know, to become informed of, to find out; (with a, di, or [che + ind.]) to have a certain impression; to appear; to guess
  • Danh từ knowledge, learning

Câu hỏi thường gặp

sapere nghĩa là gì?

sapere (động từ) nghĩa là biết, có thể, nổi.

Chia động từ sapere ở thì hiện tại thế nào?

io so, tu sai, lui/lei sa, noi sappiamo, voi sapete, loro sanno. Phân từ quá khứ: saputo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.