TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conoscenza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.noʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conoscenza · số nhiều: le conoscenze

conoscenza nghĩa là tri thức, kiến thức, nhận thức.

Nghĩa của conoscenza

Danh từ · giống cái

  1. Tri thức, kiến thức.
  2. Nhận thức.
  3. Người quen.
  4. Ý thức.

Họ từ của conoscenza

Câu ví dụ với conoscenza

  • Il mio livello di conoscenza del giapponese è debole, quindi non so scrivere bene. Vì tôi không giỏi tiếng Nhật cho nên tôi không thể viết tốt được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569794
  • Lui ha molte conoscenze. Anh ấy có nhiều người quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5703080
  • Ha molte conoscenze. Anh ấy có nhiều người quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5703079

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knowledge, cognition; acquaintance; consciousness

Câu hỏi thường gặp

conoscenza nghĩa là gì?

conoscenza (danh từ) nghĩa là tri thức, kiến thức, nhận thức.

conoscenza là giống đực hay giống cái?

conoscenza là danh từ giống cái: la conoscenza, số nhiều le conoscenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.