conoscenza
đi với mạo từ: la conoscenza · số nhiều: le conoscenze
conoscenza nghĩa là tri thức, kiến thức, nhận thức.
Nghĩa của conoscenza
Danh từ · giống cái
- Tri thức, kiến thức.
- Nhận thức.
- Người quen.
- Ý thức.
Họ từ của conoscenza
Câu ví dụ với conoscenza
- Il mio livello di conoscenza del giapponese è debole, quindi non so scrivere bene. Vì tôi không giỏi tiếng Nhật cho nên tôi không thể viết tốt được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569794
- Lui ha molte conoscenze. Anh ấy có nhiều người quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5703080
- Ha molte conoscenze. Anh ấy có nhiều người quen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5703079
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knowledge, cognition; acquaintance; consciousness
Câu hỏi thường gặp
conoscenza nghĩa là gì?
conoscenza (danh từ) nghĩa là tri thức, kiến thức, nhận thức.
conoscenza là giống đực hay giống cái?
conoscenza là danh từ giống cái: la conoscenza, số nhiều le conoscenze.