conoscere
conoscere nghĩa là làm quen.
Nghĩa của conoscere
Động từ
- Làm quen.
Chia động từ conoscere
Hiện tại presente
- io conosco
- tu conosci
- lui/lei conosce
- noi conosciamo
- voi conoscete
- loro conoscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho conosciuto
- tu hai conosciuto
- lui/lei ha conosciuto
- noi abbiamo conosciuto
- voi avete conosciuto
- loro hanno conosciuto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io conoscevo
- tu conoscevi
- lui/lei conosceva
- noi conoscevamo
- voi conoscevate
- loro conoscevano
Quá khứ xa passato remoto
- io conobbi
- tu conoscesti
- lui/lei conobbe
- noi conoscemmo
- voi conosceste
- loro conobbero
Tương lai đơn futuro semplice
- io conoscerò
- tu conoscerai
- lui/lei conoscerà
- noi conosceremo
- voi conoscerete
- loro conosceranno
Điều kiện condizionale presente
- io conoscerei
- tu conosceresti
- lui/lei conoscerebbe
- noi conosceremmo
- voi conoscereste
- loro conoscerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io conosca
- che tu conosca
- che lui/lei conosca
- che noi conosciamo
- che voi conosciate
- che loro conoscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io conoscessi
- che tu conoscessi
- che lui/lei conoscesse
- che noi conoscessimo
- che voi conosceste
- che loro conoscessero
Mệnh lệnh imperativo
- conosci! (tu)
- conosca! (lei)
- conosciamo! (noi)
- conoscete! (voi)
- conoscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của conoscere
Câu ví dụ với conoscere
- Conosce il tuo numero di telefono? Chị ấy có biết số điện thoại của anh không?Tatoeba #1005886
- Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
- Ecco perché ho bisogno di conoscere Tom. Đó là lý do tại sao tôi cần gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536819
- Tutti ti vogliono conoscere, sei famoso! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380445
- Tom non sembrava conoscere il francese. Tom dường như đã không biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12471111
- Li devi conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218152
- Le devi conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218153
- Li deve conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218158
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to know (a person or place), to meet (a person), to experience; to recognise/recognize
Câu hỏi thường gặp
conoscere nghĩa là gì?
conoscere (động từ) nghĩa là làm quen.
Chia động từ conoscere ở thì hiện tại thế nào?
io conosco, tu conosci, lui/lei conosce, noi conosciamo, voi conoscete, loro conoscono. Phân từ quá khứ: conosciuto.