TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conoscere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/koˈnoʃ.ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

conoscere nghĩa là làm quen.

Nghĩa của conoscere

Động từ

  1. Làm quen.

Chia động từ conoscere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: conosciutoDanh động từ: conoscendo

Hiện tại presente

  • io conosco
  • tu conosci
  • lui/lei conosce
  • noi conosciamo
  • voi conoscete
  • loro conoscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho conosciuto
  • tu hai conosciuto
  • lui/lei ha conosciuto
  • noi abbiamo conosciuto
  • voi avete conosciuto
  • loro hanno conosciuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io conoscevo
  • tu conoscevi
  • lui/lei conosceva
  • noi conoscevamo
  • voi conoscevate
  • loro conoscevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io conobbi
  • tu conoscesti
  • lui/lei conobbe
  • noi conoscemmo
  • voi conosceste
  • loro conobbero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io conoscerò
  • tu conoscerai
  • lui/lei conoscerà
  • noi conosceremo
  • voi conoscerete
  • loro conosceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io conoscerei
  • tu conosceresti
  • lui/lei conoscerebbe
  • noi conosceremmo
  • voi conoscereste
  • loro conoscerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io conosca
  • che tu conosca
  • che lui/lei conosca
  • che noi conosciamo
  • che voi conosciate
  • che loro conoscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io conoscessi
  • che tu conoscessi
  • che lui/lei conoscesse
  • che noi conoscessimo
  • che voi conosceste
  • che loro conoscessero

Mệnh lệnh imperativo

  • conosci! (tu)
  • conosca! (lei)
  • conosciamo! (noi)
  • conoscete! (voi)
  • conoscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của conoscere

Câu ví dụ với conoscere

  • Conosce il tuo numero di telefono? Chị ấy có biết số điện thoại của anh không?Tatoeba #1005886
  • Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
  • Ecco perché ho bisogno di conoscere Tom. Đó là lý do tại sao tôi cần gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536819
  • Tutti ti vogliono conoscere, sei famoso! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380445
  • Tom non sembrava conoscere il francese. Tom dường như đã không biết tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12471111
  • Li devi conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218152
  • Le devi conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218153
  • Li deve conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to know (a person or place), to meet (a person), to experience; to recognise/recognize

Câu hỏi thường gặp

conoscere nghĩa là gì?

conoscere (động từ) nghĩa là làm quen.

Chia động từ conoscere ở thì hiện tại thế nào?

io conosco, tu conosci, lui/lei conosce, noi conosciamo, voi conoscete, loro conoscono. Phân từ quá khứ: conosciuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.