TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conquista

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈkwis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conquista · số nhiều: le conquiste

conquista nghĩa là sự chinh phục.

Cũng là một dạng biến đổi của conquistare — Chinh phục.

Nghĩa của conquista

Danh từ · giống cái

  1. Sự chinh phục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conquista

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conquest, seizure, capture; attainment, achievement, breakthrough, gain; catch (A find, in particular a boyfriend or girlfriend or prospective spouse)

Câu hỏi thường gặp

conquista nghĩa là gì?

conquista (danh từ) nghĩa là sự chinh phục.

conquista là giống đực hay giống cái?

conquista là danh từ giống cái: la conquista, số nhiều le conquiste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.