TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conquistare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.kwisˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

conquistare nghĩa là chinh phục.

Nghĩa của conquistare

Động từ

  1. Chinh phục.

Chia động từ conquistare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: conquistatoDanh động từ: conquistando

Hiện tại presente

  • io conquisto
  • tu conquisti
  • lui/lei conquista
  • noi conquistiamo
  • voi conquistate
  • loro conquistano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho conquistato
  • tu hai conquistato
  • lui/lei ha conquistato
  • noi abbiamo conquistato
  • voi avete conquistato
  • loro hanno conquistato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io conquistavo
  • tu conquistavi
  • lui/lei conquistava
  • noi conquistavamo
  • voi conquistavate
  • loro conquistavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io conquistai
  • tu conquistasti
  • lui/lei conquistò
  • noi conquistammo
  • voi conquistaste
  • loro conquistarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io conquisterò
  • tu conquisterai
  • lui/lei conquisterà
  • noi conquisteremo
  • voi conquisterete
  • loro conquisteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io conquisterei
  • tu conquisteresti
  • lui/lei conquisterebbe
  • noi conquisteremmo
  • voi conquistereste
  • loro conquisterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io conquisti
  • che tu conquisti
  • che lui/lei conquisti
  • che noi conquistiamo
  • che voi conquistiate
  • che loro conquistino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io conquistassi
  • che tu conquistassi
  • che lui/lei conquistasse
  • che noi conquistassimo
  • che voi conquistaste
  • che loro conquistassero

Mệnh lệnh imperativo

  • conquista! (tu)
  • conquisti! (lei)
  • conquistiamo! (noi)
  • conquistate! (voi)
  • conquistino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conquistare

Đồng nghĩa

Họ từ của conquistare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conquer, capture; to attain, get, win, achieve

Câu hỏi thường gặp

conquistare nghĩa là gì?

conquistare (động từ) nghĩa là chinh phục.

Chia động từ conquistare ở thì hiện tại thế nào?

io conquisto, tu conquisti, lui/lei conquista, noi conquistiamo, voi conquistate, loro conquistano. Phân từ quá khứ: conquistato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.