TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guadagnare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡwa.daɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

guadagnare nghĩa là kiếm, thắng, chiến thắng.

Nghĩa của guadagnare

Động từ

  1. Kiếm.
  2. Thắng, chiến thắng, thắng lợi.

Chia động từ guadagnare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: guadagnatoDanh động từ: guadagnando

Hiện tại presente

  • io guadagno
  • tu guadagni
  • lui/lei guadagna
  • noi guadagniamo
  • voi guadagnate
  • loro guadagnano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho guadagnato
  • tu hai guadagnato
  • lui/lei ha guadagnato
  • noi abbiamo guadagnato
  • voi avete guadagnato
  • loro hanno guadagnato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io guadagnavo
  • tu guadagnavi
  • lui/lei guadagnava
  • noi guadagnavamo
  • voi guadagnavate
  • loro guadagnavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io guadagnai
  • tu guadagnasti
  • lui/lei guadagnò
  • noi guadagnammo
  • voi guadagnaste
  • loro guadagnarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io guadagnerò
  • tu guadagnerai
  • lui/lei guadagnerà
  • noi guadagneremo
  • voi guadagnerete
  • loro guadagneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io guadagnerei
  • tu guadagneresti
  • lui/lei guadagnerebbe
  • noi guadagneremmo
  • voi guadagnereste
  • loro guadagnerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io guadagni
  • che tu guadagni
  • che lui/lei guadagni
  • che noi guadagniamo
  • che voi guadagniate
  • che loro guadagnino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io guadagnassi
  • che tu guadagnassi
  • che lui/lei guadagnasse
  • che noi guadagnassimo
  • che voi guadagnaste
  • che loro guadagnassero

Mệnh lệnh imperativo

  • guadagna! (tu)
  • guadagni! (lei)
  • guadagniamo! (noi)
  • guadagnate! (voi)
  • guadagnino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guadagnare

Đồng nghĩa

Họ từ của guadagnare

Cụm từ, thành ngữ với guadagnare

Câu ví dụ với guadagnare

  • L'America è un posto gradevole in cui essere, se sei qui per guadagnare soldi. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607777
  • Lui guadagna il doppio del mio stipendio. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874411
  • Io guadagno cento euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026337
  • Io guadagno 100 euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026335
  • Guadagno cento euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026336
  • Guadagno 100 euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375090
  • Io guadagno 100€ al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3177593
  • Guadagno 100€ al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to earn (a salary, a wage, etc.); to earn (trust, etc.); to gain, to get, to obtain; to win (a bet, a point, etc.); to reach with difficulty

Câu hỏi thường gặp

guadagnare nghĩa là gì?

guadagnare (động từ) nghĩa là kiếm, thắng, chiến thắng.

Chia động từ guadagnare ở thì hiện tại thế nào?

io guadagno, tu guadagni, lui/lei guadagna, noi guadagniamo, voi guadagnate, loro guadagnano. Phân từ quá khứ: guadagnato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.