gruppo
đi với mạo từ: il gruppo · số nhiều: i gruppi
gruppo nghĩa là nhóm, ban nhạc, nhóm nhạc.
Nghĩa của gruppo
Danh từ · giống đực
- Nhóm.
- Ban nhạc, nhóm nhạc.
Cụm từ, thành ngữ với gruppo
- gruppo sanguigno — Nhóm máu.
Câu ví dụ với gruppo
- Qual è il tuo gruppo sanguigno? Nhóm máu của bạn là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #839623
- Questo elenco include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765975
- Questa lista include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765976
- Noi abbiamo lo stesso gruppo sanguigno. Chúng tôi có cùng nhóm máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393601
- Un gruppo di persone stava aspettando fuori in piedi. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #954917
- Abbiamo lo stesso gruppo sanguigno. Chúng tôi có cùng nhóm máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ group, cluster, party, team, covey; pack; peloton; band
Câu hỏi thường gặp
gruppo nghĩa là gì?
gruppo (danh từ) nghĩa là nhóm, ban nhạc, nhóm nhạc.
gruppo là giống đực hay giống cái?
gruppo là danh từ giống đực: il gruppo, số nhiều i gruppi.