gruppo sanguigno
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gruppo sanguigno · số nhiều: i gruppi sanguigni
gruppo sanguigno nghĩa là nhóm máu.
Nghĩa của gruppo sanguigno
Danh từ · giống đực
- Nhóm máu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood type
Câu hỏi thường gặp
gruppo sanguigno nghĩa là gì?
gruppo sanguigno (danh từ) nghĩa là nhóm máu.
gruppo sanguigno là giống đực hay giống cái?
gruppo sanguigno là danh từ giống đực: il gruppo sanguigno, số nhiều i gruppi sanguigni.