TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gruccia

danh từ giống cái
/ˈɡrut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gruccia · số nhiều: le grucce

gruccia nghĩa là nạng, mắc áo, móc.

Nghĩa của gruccia

Danh từ · giống cái

  1. Nạng.
  2. Mắc áo, móc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gruccia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crutch; coat hanger

Câu hỏi thường gặp

gruccia nghĩa là gì?

gruccia (danh từ) nghĩa là nạng, mắc áo, móc.

gruccia là giống đực hay giống cái?

gruccia là danh từ giống cái: la gruccia, số nhiều le grucce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.