gruccia
danh từ giống cái
/ˈɡrut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gruccia · số nhiều: le grucce
gruccia nghĩa là nạng, mắc áo, móc.
Nghĩa của gruccia
Danh từ · giống cái
- Nạng.
- Mắc áo, móc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gruccia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crutch; coat hanger
Câu hỏi thường gặp
gruccia nghĩa là gì?
gruccia (danh từ) nghĩa là nạng, mắc áo, móc.
gruccia là giống đực hay giống cái?
gruccia là danh từ giống cái: la gruccia, số nhiều le grucce.