gru
danh từ giống cái
/ˈɡru/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gru
gru nghĩa là sếu, hạc, cần cẩu.
Nghĩa của gru
Danh từ · giống cái
- Sếu, hạc.
- Cần cẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crane (bird); crane (machinery)
Câu hỏi thường gặp
gru nghĩa là gì?
gru (danh từ) nghĩa là sếu, hạc, cần cẩu.
gru là giống đực hay giống cái?
gru là danh từ giống cái: la gru.