TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grotta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡrɔt.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grotta · số nhiều: le grotte

grotta nghĩa là hang, động.

Nghĩa của grotta

Danh từ · giống cái

  1. Hang, động.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cave; grotto

Câu hỏi thường gặp

grotta nghĩa là gì?

grotta (danh từ) nghĩa là hang, động.

grotta là giống đực hay giống cái?

grotta là danh từ giống cái: la grotta, số nhiều le grotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.