TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grosso

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡrɔs.so/ giọng máy của trình duyệt

grosso nghĩa là lớn, to, bự, dày.

Nghĩa của grosso

Tính từ

  1. Lớn, to, bự.
  2. Dày.

Dạng từ của grosso

Giống cái số ítgrossa
Giống đực số nhiềugrossi
Giống cái số nhiềugrosse
So sánh nhấtgrossissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grosso

Đồng nghĩa

Họ từ của grosso

Cụm từ, thành ngữ với grosso

Câu ví dụ với grosso

  • Voglio chiederti un grosso favore. Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804556
  • Voglio chiedervi un grosso favore. Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804557
  • Voglio chiederle un grosso favore. Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804558
  • Ho un grosso cazzo! Tôi có cặc to! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948153
  • Lui le spara grosse. Anh ta đang khoác lác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431504
  • Le spara grosse. Anh ta đang khoác lác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1134388

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ big, large; fat; thick; heavy; rough (of the sea)
  • Danh từ the main part of something; groschen

Câu hỏi thường gặp

grosso nghĩa là gì?

grosso (tính từ) nghĩa là lớn, to, bự, dày.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.