massiccio
danh từ giống đực
/masˈsit.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il massiccio · số nhiều: i massicci
massiccio nghĩa là khối núi.
Nghĩa của massiccio
Danh từ · giống đực
- Khối núi.
Dạng từ của massiccio
| Giống cái | massiccia |
| Giống cái số nhiều | massicce |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với massiccio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ massive, solid; stout; heavy
- Danh từ massif
Câu hỏi thường gặp
massiccio nghĩa là gì?
massiccio (danh từ) nghĩa là khối núi.
massiccio là giống đực hay giống cái?
massiccio là danh từ giống đực: il massiccio, số nhiều i massicci.