TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

massiccio

danh từ giống đực
/masˈsit.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il massiccio · số nhiều: i massicci

massiccio nghĩa là khối núi.

Nghĩa của massiccio

Danh từ · giống đực

  1. Khối núi.

Dạng từ của massiccio

Giống cáimassiccia
Giống cái số nhiềumassicce

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với massiccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ massive, solid; stout; heavy
  • Danh từ massif

Câu hỏi thường gặp

massiccio nghĩa là gì?

massiccio (danh từ) nghĩa là khối núi.

massiccio là giống đực hay giống cái?

massiccio là danh từ giống đực: il massiccio, số nhiều i massicci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.