massaggio
đi với mạo từ: il massaggio · số nhiều: i massaggi
massaggio nghĩa là sự xoa bóp, sự đấm bóp.
Nghĩa của massaggio
Danh từ · giống đực
- Sự xoa bóp, sự đấm bóp.
Câu ví dụ với massaggio
- Voglio un massaggio. Ho bisogno di rilassarmi. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967389
- Io voglio un massaggio. Ho bisogno di rilassarmi. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742789
- Io ho bisogno di un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623244
- Ho bisogno di un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623243
- A me serve un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623246
- Mi serve un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ massage
Câu hỏi thường gặp
massaggio nghĩa là gì?
massaggio (danh từ) nghĩa là sự xoa bóp, sự đấm bóp.
massaggio là giống đực hay giống cái?
massaggio là danh từ giống đực: il massaggio, số nhiều i massaggi.