TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

massaggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/masˈsad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il massaggio · số nhiều: i massaggi

massaggio nghĩa là sự xoa bóp, sự đấm bóp.

Nghĩa của massaggio

Danh từ · giống đực

  1. Sự xoa bóp, sự đấm bóp.

Câu ví dụ với massaggio

  • Voglio un massaggio. Ho bisogno di rilassarmi. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967389
  • Io voglio un massaggio. Ho bisogno di rilassarmi. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742789
  • Io ho bisogno di un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623244
  • Ho bisogno di un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623243
  • A me serve un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623246
  • Mi serve un massaggio. Tôi cần được mát-xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ massage

Câu hỏi thường gặp

massaggio nghĩa là gì?

massaggio (danh từ) nghĩa là sự xoa bóp, sự đấm bóp.

massaggio là giống đực hay giống cái?

massaggio là danh từ giống đực: il massaggio, số nhiều i massaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.