TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquisire

/ak.kwiˈzi.re/ giọng máy của trình duyệt

acquisire nghĩa là đạt được, kiếm được, thu được, giành được.

Nghĩa của acquisire

Động từ

  1. Đạt được, kiếm được.
  2. Thu được, giành được.

Chia động từ acquisire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: acquisitoDanh động từ: acquisendo

Hiện tại presente

  • io acquisisco
  • tu acquisisci
  • lui/lei acquisisce
  • noi acquisiamo
  • voi acquisite
  • loro acquisiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho acquisito
  • tu hai acquisito
  • lui/lei ha acquisito
  • noi abbiamo acquisito
  • voi avete acquisito
  • loro hanno acquisito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io acquisivo
  • tu acquisivi
  • lui/lei acquisiva
  • noi acquisivamo
  • voi acquisivate
  • loro acquisivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io acquisii
  • tu acquisisti
  • lui/lei acquisì
  • noi acquisimmo
  • voi acquisiste
  • loro acquisirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io acquisirò
  • tu acquisirai
  • lui/lei acquisirà
  • noi acquisiremo
  • voi acquisirete
  • loro acquisiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io acquisirei
  • tu acquisiresti
  • lui/lei acquisirebbe
  • noi acquisiremmo
  • voi acquisireste
  • loro acquisirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io acquisisca
  • che tu acquisisca
  • che lui/lei acquisisca
  • che noi acquisiamo
  • che voi acquisiate
  • che loro acquisiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io acquisissi
  • che tu acquisissi
  • che lui/lei acquisisse
  • che noi acquisissimo
  • che voi acquisiste
  • che loro acquisissero

Mệnh lệnh imperativo

  • acquisisci! (tu)
  • acquisisca! (lei)
  • acquisiamo! (noi)
  • acquisite! (voi)
  • acquisiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của acquisire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to acquire; to gain

Câu hỏi thường gặp

acquisire nghĩa là gì?

acquisire (động từ) nghĩa là đạt được, kiếm được, thu được, giành được.

Chia động từ acquisire ở thì hiện tại thế nào?

io acquisisco, tu acquisisci, lui/lei acquisisce, noi acquisiamo, voi acquisite, loro acquisiscono. Phân từ quá khứ: acquisito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.