TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ottenere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ot.teˈne.re/ giọng máy của trình duyệt

ottenere nghĩa là đạt được, thu được, được, lấy.

Nghĩa của ottenere

Động từ

  1. Đạt được, thu được, giành được, kiếm được.
  2. Được, lấy.

Chia động từ ottenere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ottenutoDanh động từ: ottenendo

Hiện tại presente

  • io ottengo
  • tu ottieni
  • lui/lei ottiene
  • noi otteniamo
  • voi ottenete
  • loro ottengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ottenuto
  • tu hai ottenuto
  • lui/lei ha ottenuto
  • noi abbiamo ottenuto
  • voi avete ottenuto
  • loro hanno ottenuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ottenevo
  • tu ottenevi
  • lui/lei otteneva
  • noi ottenevamo
  • voi ottenevate
  • loro ottenevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ottenni
  • tu ottenesti
  • lui/lei ottenne
  • noi ottenemmo
  • voi otteneste
  • loro ottennero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io otterrò
  • tu otterrai
  • lui/lei otterrà
  • noi otterremo
  • voi otterrete
  • loro otterranno

Điều kiện condizionale presente

  • io otterrei
  • tu otterresti
  • lui/lei otterrebbe
  • noi otterremmo
  • voi otterreste
  • loro otterrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ottenga
  • che tu ottenga
  • che lui/lei ottenga
  • che noi otteniamo
  • che voi otteniate
  • che loro ottengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ottenessi
  • che tu ottenessi
  • che lui/lei ottenesse
  • che noi ottenessimo
  • che voi otteneste
  • che loro ottenessero

Mệnh lệnh imperativo

  • ottieni! (tu)
  • ottenga! (lei)
  • otteniamo! (noi)
  • ottenete! (voi)
  • ottengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với ottenere

  • A volte la ricatta per ottenere ciò che vuole. Anh ta thỉnh thoảng lại hăm doạ cô để có được thứ anh ta muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484948
  • Ricordo l'anno in cui ottenne un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227205
  • Ricordo l'anno in cui ha ottenuto un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227204
  • Mi ricordo l'anno in cui ottenne un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227207
  • Non si ottiene nulla senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12725526
  • Mi ricordo l'anno in cui ha ottenuto un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227206
  • Nulla si ottiene senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356183
  • Niente si ottiene senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to obtain, to achieve, to gain (something desired); to obtain, to get (a result); to prevail

Câu hỏi thường gặp

ottenere nghĩa là gì?

ottenere (động từ) nghĩa là đạt được, thu được, được, lấy.

Chia động từ ottenere ở thì hiện tại thế nào?

io ottengo, tu ottieni, lui/lei ottiene, noi otteniamo, voi ottenete, loro ottengono. Phân từ quá khứ: ottenuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.