TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ottica

danh từ giống cái
/ˈɔt.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ottica · số nhiều: le ottiche

ottica nghĩa là quang học.

Nghĩa của ottica

Danh từ · giống cái

  1. Quang học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ optics (the science or a specific optical system); perspective, point of view, outlook

Câu hỏi thường gặp

ottica nghĩa là gì?

ottica (danh từ) nghĩa là quang học.

ottica là giống đực hay giống cái?

ottica là danh từ giống cái: l'ottica, số nhiều le ottiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.