ottica
danh từ giống cái
/ˈɔt.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ottica · số nhiều: le ottiche
ottica nghĩa là quang học.
Nghĩa của ottica
Danh từ · giống cái
- Quang học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ optics (the science or a specific optical system); perspective, point of view, outlook
Câu hỏi thường gặp
ottica nghĩa là gì?
ottica (danh từ) nghĩa là quang học.
ottica là giống đực hay giống cái?
ottica là danh từ giống cái: l'ottica, số nhiều le ottiche.