TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ottimista

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ot.tiˈmis.ta/ giọng máy của trình duyệt

ottimista nghĩa là lạc quan.

Nghĩa của ottimista

Tính từ

  1. Lạc quan.

Dạng từ của ottimista

Giống đực số nhiềuottimisti
Giống cái số nhiềuottimiste

Câu ví dụ với ottimista

  • Tom sembra ottimista. Trông Tom tràn đầy hy vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4207190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ optimistic
  • Danh từ optimist

Câu hỏi thường gặp

ottimista nghĩa là gì?

ottimista (tính từ) nghĩa là lạc quan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.