meritare
meritare nghĩa là xứng đáng.
Nghĩa của meritare
Động từ
- Xứng đáng.
Chia động từ meritare
Hiện tại presente
- io merito
- tu meriti
- lui/lei merita
- noi meritiamo
- voi meritate
- loro meritano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho meritato
- tu hai meritato
- lui/lei ha meritato
- noi abbiamo meritato
- voi avete meritato
- loro hanno meritato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io meritavo
- tu meritavi
- lui/lei meritava
- noi meritavamo
- voi meritavate
- loro meritavano
Quá khứ xa passato remoto
- io meritai
- tu meritasti
- lui/lei meritò
- noi meritammo
- voi meritaste
- loro meritarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io meriterò
- tu meriterai
- lui/lei meriterà
- noi meriteremo
- voi meriterete
- loro meriteranno
Điều kiện condizionale presente
- io meriterei
- tu meriteresti
- lui/lei meriterebbe
- noi meriteremmo
- voi meritereste
- loro meriterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io meriti
- che tu meriti
- che lui/lei meriti
- che noi meritiamo
- che voi meritiate
- che loro meritino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io meritassi
- che tu meritassi
- che lui/lei meritasse
- che noi meritassimo
- che voi meritaste
- che loro meritassero
Mệnh lệnh imperativo
- merita! (tu)
- meriti! (lei)
- meritiamo! (noi)
- meritate! (voi)
- meritino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của meritare
Câu ví dụ với meritare
- Ognuno si merita una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067455
- Ognuno si merita una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067457
- Tutti si meritano una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067458
- Tutti si meritano una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067459
- Tutti meritano una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401194
- Tom merita di sapere. Tom đáng được biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3782181
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deserve, merit; to be worth, to be worthing; to earn
Câu hỏi thường gặp
meritare nghĩa là gì?
meritare (động từ) nghĩa là xứng đáng.
Chia động từ meritare ở thì hiện tại thế nào?
io merito, tu meriti, lui/lei merita, noi meritiamo, voi meritate, loro meritano. Phân từ quá khứ: meritato.