TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meritare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/me.riˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

meritare nghĩa là xứng đáng.

Nghĩa của meritare

Động từ

  1. Xứng đáng.

Chia động từ meritare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: meritatoDanh động từ: meritando

Hiện tại presente

  • io merito
  • tu meriti
  • lui/lei merita
  • noi meritiamo
  • voi meritate
  • loro meritano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho meritato
  • tu hai meritato
  • lui/lei ha meritato
  • noi abbiamo meritato
  • voi avete meritato
  • loro hanno meritato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io meritavo
  • tu meritavi
  • lui/lei meritava
  • noi meritavamo
  • voi meritavate
  • loro meritavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io meritai
  • tu meritasti
  • lui/lei meritò
  • noi meritammo
  • voi meritaste
  • loro meritarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io meriterò
  • tu meriterai
  • lui/lei meriterà
  • noi meriteremo
  • voi meriterete
  • loro meriteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io meriterei
  • tu meriteresti
  • lui/lei meriterebbe
  • noi meriteremmo
  • voi meritereste
  • loro meriterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io meriti
  • che tu meriti
  • che lui/lei meriti
  • che noi meritiamo
  • che voi meritiate
  • che loro meritino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io meritassi
  • che tu meritassi
  • che lui/lei meritasse
  • che noi meritassimo
  • che voi meritaste
  • che loro meritassero

Mệnh lệnh imperativo

  • merita! (tu)
  • meriti! (lei)
  • meritiamo! (noi)
  • meritate! (voi)
  • meritino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của meritare

Câu ví dụ với meritare

  • Ognuno si merita una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067455
  • Ognuno si merita una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067457
  • Tutti si meritano una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067458
  • Tutti si meritano una seconda occasione. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067459
  • Tutti meritano una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401194
  • Tom merita di sapere. Tom đáng được biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3782181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deserve, merit; to be worth, to be worthing; to earn

Câu hỏi thường gặp

meritare nghĩa là gì?

meritare (động từ) nghĩa là xứng đáng.

Chia động từ meritare ở thì hiện tại thế nào?

io merito, tu meriti, lui/lei merita, noi meritiamo, voi meritate, loro meritano. Phân từ quá khứ: meritato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.