TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consanguineo

/kon.sanˈɡwi.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

consanguineo nghĩa là cận huyết.

Nghĩa của consanguineo

Tính từ

  1. Cận huyết.

Danh từ · giống đực

  1. Anh chị em.

Dạng từ của consanguineo

Giống cái số ítconsanguinea
Giống đực số nhiềuconsanguinei
Giống cái số nhiềuconsanguinee

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consanguineo

Đồng nghĩa

Họ từ của consanguineo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ consanguineous
  • Danh từ blood relative; sibling

Câu hỏi thường gặp

consanguineo nghĩa là gì?

consanguineo (tính từ, danh từ) nghĩa là cận huyết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.