congiunto
danh từ giống đực
/konˈd͡ʒun.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il congiunto · số nhiều: i congiunti
congiunto nghĩa là họ hàng, người thân, anh chị em.
Nghĩa của congiunto
Danh từ · giống đực
- Họ hàng, người thân, thân nhân.
- Anh chị em.
Dạng từ của congiunto
| Giống cái | congiunta |
| Giống cái số nhiều | congiunte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congiunto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ joined, conjoined; joint; clasped (hands)
- Danh từ relative; family; sibling
Câu hỏi thường gặp
congiunto nghĩa là gì?
congiunto (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân, anh chị em.
congiunto là giống đực hay giống cái?
congiunto là danh từ giống đực: il congiunto, số nhiều i congiunti.