TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parente

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/paˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la parente · số nhiều: i parenti

parente nghĩa là họ hàng, người thân, anh chị em.

Nghĩa của parente

Danh từ · cả hai giống

  1. Họ hàng, người thân, thân nhân.
  2. Anh chị em.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parente

Đồng nghĩa

Họ từ của parente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ relative, relation; sibling

Câu hỏi thường gặp

parente nghĩa là gì?

parente (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân, anh chị em.

parente là giống đực hay giống cái?

parente là danh từ cả hai giống: il/la parente, số nhiều i parenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.