TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paˈre.re/ giọng máy của trình duyệt

parere nghĩa là có vẻ, hình như, ý kiến, kiến giải.

Nghĩa của parere

Động từ

  1. Có vẻ, hình như, dường như.

Danh từ · giống đực

  1. Ý kiến, kiến giải, ý.
  2. Lời khuyên.

Dạng từ của parere

Số nhiều (danh từ)pareri

Chia động từ parere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: parsoDanh động từ: parendo

Hiện tại presente

  • io paio
  • tu pari
  • lui/lei pare
  • noi paiamo
  • voi parete
  • loro paiono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono parso/a
  • tu sei parso/a
  • lui/lei è parso/a
  • noi siamo parsi/e
  • voi siete parsi/e
  • loro sono parsi/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io parevo
  • tu parevi
  • lui/lei pareva
  • noi parevamo
  • voi parevate
  • loro parevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io parvi
  • tu paresti
  • lui/lei parve
  • noi paremmo
  • voi pareste
  • loro parvero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io parrò
  • tu parrai
  • lui/lei parrà
  • noi parremo
  • voi parrete
  • loro parranno

Điều kiện condizionale presente

  • io parrei
  • tu parresti
  • lui/lei parrebbe
  • noi parremmo
  • voi parreste
  • loro parrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io paia
  • che tu paia
  • che lui/lei paia
  • che noi paiamo
  • che voi paiate
  • che loro paiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io paressi
  • che tu paressi
  • che lui/lei paresse
  • che noi paressimo
  • che voi pareste
  • che loro paressero

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parere

Đồng nghĩa

Họ từ của parere

Câu ví dụ với parere

  • Vorrei esprimere il mio parere su questa questione. Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892457
  • Ovviamente puoi fare quello che ti pare. Tất nhiên, bạn có thể làm bất cứ thứ gì mà bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700078
  • Io ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504893
  • Ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504891
  • Io comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554148
  • Fa' quel cazzo che ti pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703242
  • Fate quel cazzo che vi pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703249
  • Porta un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look, to seem, to appear; to seem (of an opinion)
  • Danh từ opinion, view, comment; estimate, judgment

Câu hỏi thường gặp

parere nghĩa là gì?

parere (động từ, danh từ) nghĩa là có vẻ, hình như, ý kiến, kiến giải.

Chia động từ parere ở thì hiện tại thế nào?

io paio, tu pari, lui/lei pare, noi paiamo, voi parete, loro paiono. Phân từ quá khứ: parso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.