parere
parere nghĩa là có vẻ, hình như, ý kiến, kiến giải.
Nghĩa của parere
Động từ
- Có vẻ, hình như, dường như.
Danh từ · giống đực
- Ý kiến, kiến giải, ý.
- Lời khuyên.
Dạng từ của parere
| Số nhiều (danh từ) | pareri |
Chia động từ parere
Hiện tại presente
- io paio
- tu pari
- lui/lei pare
- noi paiamo
- voi parete
- loro paiono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono parso/a
- tu sei parso/a
- lui/lei è parso/a
- noi siamo parsi/e
- voi siete parsi/e
- loro sono parsi/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io parevo
- tu parevi
- lui/lei pareva
- noi parevamo
- voi parevate
- loro parevano
Quá khứ xa passato remoto
- io parvi
- tu paresti
- lui/lei parve
- noi paremmo
- voi pareste
- loro parvero
Tương lai đơn futuro semplice
- io parrò
- tu parrai
- lui/lei parrà
- noi parremo
- voi parrete
- loro parranno
Điều kiện condizionale presente
- io parrei
- tu parresti
- lui/lei parrebbe
- noi parremmo
- voi parreste
- loro parrebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io paia
- che tu paia
- che lui/lei paia
- che noi paiamo
- che voi paiate
- che loro paiano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io paressi
- che tu paressi
- che lui/lei paresse
- che noi paressimo
- che voi pareste
- che loro paressero
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parere
Đồng nghĩa
Họ từ của parere
Câu ví dụ với parere
- Vorrei esprimere il mio parere su questa questione. Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892457
- Ovviamente puoi fare quello che ti pare. Tất nhiên, bạn có thể làm bất cứ thứ gì mà bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700078
- Io ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504893
- Ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504891
- Io comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554148
- Fa' quel cazzo che ti pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703242
- Fate quel cazzo che vi pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703249
- Porta un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330473
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look, to seem, to appear; to seem (of an opinion)
- Danh từ opinion, view, comment; estimate, judgment
Câu hỏi thường gặp
parere nghĩa là gì?
parere (động từ, danh từ) nghĩa là có vẻ, hình như, ý kiến, kiến giải.
Chia động từ parere ở thì hiện tại thế nào?
io paio, tu pari, lui/lei pare, noi paiamo, voi parete, loro paiono. Phân từ quá khứ: parso.