TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giudizio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒuˈdit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giudizio · số nhiều: i giudizi

giudizio nghĩa là ý kiến, kiến giải.

Nghĩa của giudizio

Danh từ · giống đực

  1. Ý kiến, kiến giải, ý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giudizio

Đồng nghĩa

Họ từ của giudizio

Cụm từ, thành ngữ với giudizio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ judgment, wisdom, sense; trial, proceedings, judgment, verdict; opinion, judgement; evaluation, assessment, mark

Câu hỏi thường gặp

giudizio nghĩa là gì?

giudizio (danh từ) nghĩa là ý kiến, kiến giải.

giudizio là giống đực hay giống cái?

giudizio là danh từ giống đực: il giudizio, số nhiều i giudizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.