TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giudiziario

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒu.ditˈt͡sja.rjo/ giọng máy của trình duyệt

giudiziario nghĩa là tư pháp.

Nghĩa của giudiziario

Tính từ

  1. Tư pháp.

Dạng từ của giudiziario

Giống cái số ítgiudiziaria
Giống đực số nhiềugiudiziari
Giống cái số nhiềugiudiziarie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giudiziario

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ legal, judicial

Câu hỏi thường gặp

giudiziario nghĩa là gì?

giudiziario (tính từ) nghĩa là tư pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.