TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giudiziale

/d͡ʒu.ditˈt͡sja.le/ giọng máy của trình duyệt

giudiziale nghĩa là tư pháp.

Nghĩa của giudiziale

Tính từ

  1. Tư pháp.

Dạng từ của giudiziale

Số nhiềugiudiziali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giudiziale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ judicial

Câu hỏi thường gặp

giudiziale nghĩa là gì?

giudiziale (tính từ) nghĩa là tư pháp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.