TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giudice

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒu.di.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la giudice · số nhiều: i giudici

giudice nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.

Nghĩa của giudice

Danh từ · cả hai giống

  1. Thẩm phán, quan tòa, pháp quan.

Họ từ của giudice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ judge, magistrate; umpire, judge; a monarch of a medieval kingdom (giudicato) in Sardinia

Câu hỏi thường gặp

giudice nghĩa là gì?

giudice (danh từ) nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.

giudice là giống đực hay giống cái?

giudice là danh từ cả hai giống: il/la giudice, số nhiều i giudici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.