giudice
/ˈd͡ʒu.di.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la giudice · số nhiều: i giudici
giudice nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.
Nghĩa của giudice
Danh từ · cả hai giống
- Thẩm phán, quan tòa, pháp quan.
Họ từ của giudice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ judge, magistrate; umpire, judge; a monarch of a medieval kingdom (giudicato) in Sardinia
Câu hỏi thường gặp
giudice nghĩa là gì?
giudice (danh từ) nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.
giudice là giống đực hay giống cái?
giudice là danh từ cả hai giống: il/la giudice, số nhiều i giudici.