TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giudicare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒu.diˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

giudicare nghĩa là phán xét.

Nghĩa của giudicare

Động từ

  1. Phán xét.

Chia động từ giudicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: giudicatoDanh động từ: giudicando

Hiện tại presente

  • io giudico
  • tu giudichi
  • lui/lei giudica
  • noi giudichiamo
  • voi giudicate
  • loro giudicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho giudicato
  • tu hai giudicato
  • lui/lei ha giudicato
  • noi abbiamo giudicato
  • voi avete giudicato
  • loro hanno giudicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io giudicavo
  • tu giudicavi
  • lui/lei giudicava
  • noi giudicavamo
  • voi giudicavate
  • loro giudicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io giudicai
  • tu giudicasti
  • lui/lei giudicò
  • noi giudicammo
  • voi giudicaste
  • loro giudicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io giudicherò
  • tu giudicherai
  • lui/lei giudicherà
  • noi giudicheremo
  • voi giudicherete
  • loro giudicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io giudicherei
  • tu giudicheresti
  • lui/lei giudicherebbe
  • noi giudicheremmo
  • voi giudichereste
  • loro giudicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io giudichi
  • che tu giudichi
  • che lui/lei giudichi
  • che noi giudichiamo
  • che voi giudichiate
  • che loro giudichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io giudicassi
  • che tu giudicassi
  • che lui/lei giudicasse
  • che noi giudicassimo
  • che voi giudicaste
  • che loro giudicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • giudica! (tu)
  • giudichi! (lei)
  • giudichiamo! (noi)
  • giudicate! (voi)
  • giudichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giudicare

Đồng nghĩa

Họ từ của giudicare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to judge; to consider, to believe (something/someone to be something); to think (that), to be of the opinion (that)

Câu hỏi thường gặp

giudicare nghĩa là gì?

giudicare (động từ) nghĩa là phán xét.

Chia động từ giudicare ở thì hiện tại thế nào?

io giudico, tu giudichi, lui/lei giudica, noi giudichiamo, voi giudicate, loro giudicano. Phân từ quá khứ: giudicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.