TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

processo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/proˈt͡ʃɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il processo · số nhiều: i processi

processo nghĩa là phiên toà, qui trình, quá trình.

Nghĩa của processo

Danh từ · giống đực

  1. Phiên toà.
  2. Qui trình, quá trình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với processo

Đồng nghĩa

Họ từ của processo

Câu ví dụ với processo

  • Il processo è importante. Quá trình thực hiện là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7675439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trial, action, lawsuit, suit, proceedings; process, course, method; process

Câu hỏi thường gặp

processo nghĩa là gì?

processo (danh từ) nghĩa là phiên toà, qui trình, quá trình.

processo là giống đực hay giống cái?

processo là danh từ giống đực: il processo, số nhiều i processi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.