processo
đi với mạo từ: il processo · số nhiều: i processi
processo nghĩa là phiên toà, qui trình, quá trình.
Nghĩa của processo
Danh từ · giống đực
- Phiên toà.
- Qui trình, quá trình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với processo
Đồng nghĩa
Họ từ của processo
Câu ví dụ với processo
- Il processo è importante. Quá trình thực hiện là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7675439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trial, action, lawsuit, suit, proceedings; process, course, method; process
Câu hỏi thường gặp
processo nghĩa là gì?
processo (danh từ) nghĩa là phiên toà, qui trình, quá trình.
processo là giống đực hay giống cái?
processo là danh từ giống đực: il processo, số nhiều i processi.