TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

metodo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛ.to.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il metodo · số nhiều: i metodi

metodo nghĩa là phương pháp, phương thức.

Nghĩa của metodo

Danh từ · giống đực

  1. Phương pháp, phương thức.

Cụm từ, thành ngữ với metodo

Câu ví dụ với metodo

  • Quale metodo hai utilizzato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1019400
  • Quale metodo ha utilizzato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546280
  • Quale metodo avete utilizzato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546281
  • Quale metodo hai usato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546282
  • Quale metodo ha usato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546283
  • Quale metodo avete usato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ method

Câu hỏi thường gặp

metodo nghĩa là gì?

metodo (danh từ) nghĩa là phương pháp, phương thức.

metodo là giống đực hay giống cái?

metodo là danh từ giống đực: il metodo, số nhiều i metodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.