metodo
đi với mạo từ: il metodo · số nhiều: i metodi
metodo nghĩa là phương pháp, phương thức.
Nghĩa của metodo
Danh từ · giống đực
- Phương pháp, phương thức.
Cụm từ, thành ngữ với metodo
- metodo scientifico — Phương pháp khoa học.
Câu ví dụ với metodo
- Quale metodo hai utilizzato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1019400
- Quale metodo ha utilizzato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546280
- Quale metodo avete utilizzato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546281
- Quale metodo hai usato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546282
- Quale metodo ha usato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546283
- Quale metodo avete usato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ method
Câu hỏi thường gặp
metodo nghĩa là gì?
metodo (danh từ) nghĩa là phương pháp, phương thức.
metodo là giống đực hay giống cái?
metodo là danh từ giống đực: il metodo, số nhiều i metodi.