TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

metrica

danh từ giống cái
/ˈmɛ.tri.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la metrica · số nhiều: le metriche

metrica nghĩa là mêtric, tiêu chuẩn, thước đo.

Nghĩa của metrica

Danh từ · giống cái

  1. Mêtric.
  2. Tiêu chuẩn, thước đo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meter (rhythm or measure in verse and musical composition); metric (measure for something); metric (notion)

Câu hỏi thường gặp

metrica nghĩa là gì?

metrica (danh từ) nghĩa là mêtric, tiêu chuẩn, thước đo.

metrica là giống đực hay giống cái?

metrica là danh từ giống cái: la metrica, số nhiều le metriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.