TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

metro

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛ.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il metro · số nhiều: i metri

metro nghĩa là mét, thước, cái đo, người đo.

Nghĩa của metro

Danh từ · giống đực

  1. Mét, thước, thước tây.
  2. Cái đo, người đo.
  3. Tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metro

Đồng nghĩa

Họ từ của metro

Cụm từ, thành ngữ với metro

Câu ví dụ với metro

  • Dov'è la fermata della metro più vicina? Ga metro gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4617284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ metre, meter; ruler, measure; yardstick, criterion; subway (US), underground (UK), Tube (the London underground)
  • Tiền tố metro- (all senses)
  • Hậu tố -meter

Câu hỏi thường gặp

metro nghĩa là gì?

metro (danh từ) nghĩa là mét, thước, cái đo, người đo.

metro là giống đực hay giống cái?

metro là danh từ giống đực: il metro, số nhiều i metri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.