chilometro
đi với mạo từ: il chilometro · số nhiều: i chilometri
chilometro nghĩa là cây số, kilômet, ki lô mét.
Nghĩa của chilometro
Danh từ · giống đực
- Cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-mét.
Câu ví dụ với chilometro
- La scuola è a due chilometri di distanza. Ngôi trường ở phía trước 2 cây số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7904172
- Abbiamo corso per tre chilometri. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757946
- Corremmo per tre chilometri. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilometre, kilometer
Câu hỏi thường gặp
chilometro nghĩa là gì?
chilometro (danh từ) nghĩa là cây số, kilômet, ki lô mét.
chilometro là giống đực hay giống cái?
chilometro là danh từ giống đực: il chilometro, số nhiều i chilometri.