chiesa
đi với mạo từ: la chiesa · số nhiều: le chiese
chiesa nghĩa là nhà thờ, giáo hội.
Nghĩa của chiesa
Danh từ · giống cái
- Nhà thờ.
- Giáo hội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiesa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với chiesa
- La Chiesa cattolica non approva l'utilizzo dei preservativi. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2178321
- Io vado in chiesa ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670844
- Vado in chiesa ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670843
- Il navigatore mi ha condotto in un vicolo cieco dietro la chiesa. GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841832
- Mio padre mi chiese di aprire la finestra. Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904423
- Tom chiese a Mary di accendere la luce. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6804334
- Tom chiese a Mary se si fidava di John. Tom hỏi Mary liệu cô có tin tưởng John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4246543
- Tom chiese quanto avevamo pagato. Tom hỏi chúng tôi đã trả bao nhiêu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6005445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ church
Câu hỏi thường gặp
chiesa nghĩa là gì?
chiesa (danh từ) nghĩa là nhà thờ, giáo hội.
chiesa là giống đực hay giống cái?
chiesa là danh từ giống cái: la chiesa, số nhiều le chiese.