chiedersi
chiedersi nghĩa là thắc mắc.
Nghĩa của chiedersi
Động từ
- Thắc mắc.
Chia động từ chiedersi
Hiện tại presente
- io mi chiedo
- tu ti chiedi
- lui/lei si chiede
- noi ci chiediamo
- voi vi chiedete
- loro si chiedono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono chiestosi
- tu sei chiestosi
- lui/lei è chiestosi
- noi siamo chiestosi
- voi siete chiestosi
- loro sono chiestosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi chiedevo
- tu ti chiedevi
- lui/lei si chiedeva
- noi ci chiedevamo
- voi vi chiedevate
- loro si chiedevano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi chiesi
- tu ti chiedesti
- lui/lei si chiese
- noi ci chiedemmo
- voi vi chiedeste
- loro si chiesero
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi chiederò
- tu ti chiederai
- lui/lei si chiederà
- noi ci chiederemo
- voi vi chiederete
- loro si chiederanno
Điều kiện condizionale presente
- io mi chiederei
- tu ti chiederesti
- lui/lei si chiederebbe
- noi ci chiederemmo
- voi vi chiedereste
- loro si chiederebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi chieda
- che tu ti chieda
- che lui/lei si chieda
- che noi ci chiediamo
- che voi vi chiediate
- che loro si chiedano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi chiedessi
- che tu ti chiedessi
- che lui/lei si chiedesse
- che noi ci chiedessimo
- che voi vi chiedeste
- che loro si chiedessero
Mệnh lệnh imperativo
- chiediti! (tu)
- si chieda! (lei)
- chiediamoci! (noi)
- chiedetevi! (voi)
- si chiedano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Câu ví dụ với chiedersi
- Voglio chiederti un grosso favore. Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804556
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wonder (if or whether)
Câu hỏi thường gặp
chiedersi nghĩa là gì?
chiedersi (động từ) nghĩa là thắc mắc.
Chia động từ chiedersi ở thì hiện tại thế nào?
io mi chiedo, tu ti chiedi, lui/lei si chiede, noi ci chiediamo, voi vi chiedete, loro si chiedono. Phân từ quá khứ: chiestosi.