TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiedersi

/ˈkjɛ.der.si/ giọng máy của trình duyệt

chiedersi nghĩa là thắc mắc.

Nghĩa của chiedersi

Động từ

  1. Thắc mắc.

Chia động từ chiedersi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: chiestosiDanh động từ: chiedendosi

Hiện tại presente

  • io mi chiedo
  • tu ti chiedi
  • lui/lei si chiede
  • noi ci chiediamo
  • voi vi chiedete
  • loro si chiedono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono chiestosi
  • tu sei chiestosi
  • lui/lei è chiestosi
  • noi siamo chiestosi
  • voi siete chiestosi
  • loro sono chiestosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi chiedevo
  • tu ti chiedevi
  • lui/lei si chiedeva
  • noi ci chiedevamo
  • voi vi chiedevate
  • loro si chiedevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi chiesi
  • tu ti chiedesti
  • lui/lei si chiese
  • noi ci chiedemmo
  • voi vi chiedeste
  • loro si chiesero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi chiederò
  • tu ti chiederai
  • lui/lei si chiederà
  • noi ci chiederemo
  • voi vi chiederete
  • loro si chiederanno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi chiederei
  • tu ti chiederesti
  • lui/lei si chiederebbe
  • noi ci chiederemmo
  • voi vi chiedereste
  • loro si chiederebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi chieda
  • che tu ti chieda
  • che lui/lei si chieda
  • che noi ci chiediamo
  • che voi vi chiediate
  • che loro si chiedano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi chiedessi
  • che tu ti chiedessi
  • che lui/lei si chiedesse
  • che noi ci chiedessimo
  • che voi vi chiedeste
  • che loro si chiedessero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiediti! (tu)
  • si chieda! (lei)
  • chiediamoci! (noi)
  • chiedetevi! (voi)
  • si chiedano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với chiedersi

  • Voglio chiederti un grosso favore. Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804556

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wonder (if or whether)

Câu hỏi thường gặp

chiedersi nghĩa là gì?

chiedersi (động từ) nghĩa là thắc mắc.

Chia động từ chiedersi ở thì hiện tại thế nào?

io mi chiedo, tu ti chiedi, lui/lei si chiede, noi ci chiediamo, voi vi chiedete, loro si chiedono. Phân từ quá khứ: chiestosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.