TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiedere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkjɛ.de.re/ giọng máy của trình duyệt

chiedere nghĩa là cầu xin, hỏi.

Nghĩa của chiedere

Động từ

  1. Cầu xin.
  2. Hỏi.

Chia động từ chiedere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: chiestoDanh động từ: chiedendo

Hiện tại presente

  • io chiedo
  • tu chiedi
  • lui/lei chiede
  • noi chiediamo
  • voi chiedete
  • loro chiedono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho chiesto
  • tu hai chiesto
  • lui/lei ha chiesto
  • noi abbiamo chiesto
  • voi avete chiesto
  • loro hanno chiesto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io chiedevo
  • tu chiedevi
  • lui/lei chiedeva
  • noi chiedevamo
  • voi chiedevate
  • loro chiedevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io chiesi
  • tu chiedesti
  • lui/lei chiese
  • noi chiedemmo
  • voi chiedeste
  • loro chiesero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io chiederò
  • tu chiederai
  • lui/lei chiederà
  • noi chiederemo
  • voi chiederete
  • loro chiederanno

Điều kiện condizionale presente

  • io chiederei
  • tu chiederesti
  • lui/lei chiederebbe
  • noi chiederemmo
  • voi chiedereste
  • loro chiederebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io chieda
  • che tu chieda
  • che lui/lei chieda
  • che noi chiediamo
  • che voi chiediate
  • che loro chiedano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io chiedessi
  • che tu chiedessi
  • che lui/lei chiedesse
  • che noi chiedessimo
  • che voi chiedeste
  • che loro chiedessero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiedi! (tu)
  • chieda! (lei)
  • chiediamo! (noi)
  • chiedete! (voi)
  • chiedano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của chiedere

Câu ví dụ với chiedere

  • Ci hanno chiesto di perdonarle. Họ xin chúng ta tha thứ cho nàng.Tatoeba #8117042
  • Non chiedere cosa pensano. Chiedi cosa fanno. Đừng hỏi họ nghĩ gì . Hãy hỏi họ làm gì (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832661
  • Farei meglio a chiedere a lui. Cứ hỏi anh ấy là tốt nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6219679
  • Forse lo dovresti chiedere a lui. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6300998
  • Forse lo dovreste chiedere a lui. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6300999
  • Forse lo dovrebbe chiedere a lui. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6301001
  • Posso chiedere della tua famiglia? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #762872
  • Quello è troppo da chiedere? Có cần hỏi nhiều vậy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804539

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ask (for); to ask, request; to ask [with di ‘about (someone)’]

Câu hỏi thường gặp

chiedere nghĩa là gì?

chiedere (động từ) nghĩa là cầu xin, hỏi.

Chia động từ chiedere ở thì hiện tại thế nào?

io chiedo, tu chiedi, lui/lei chiede, noi chiediamo, voi chiedete, loro chiedono. Phân từ quá khứ: chiesto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.