chiedere
chiedere nghĩa là cầu xin, hỏi.
Nghĩa của chiedere
Động từ
- Cầu xin.
- Hỏi.
Chia động từ chiedere
Hiện tại presente
- io chiedo
- tu chiedi
- lui/lei chiede
- noi chiediamo
- voi chiedete
- loro chiedono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho chiesto
- tu hai chiesto
- lui/lei ha chiesto
- noi abbiamo chiesto
- voi avete chiesto
- loro hanno chiesto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io chiedevo
- tu chiedevi
- lui/lei chiedeva
- noi chiedevamo
- voi chiedevate
- loro chiedevano
Quá khứ xa passato remoto
- io chiesi
- tu chiedesti
- lui/lei chiese
- noi chiedemmo
- voi chiedeste
- loro chiesero
Tương lai đơn futuro semplice
- io chiederò
- tu chiederai
- lui/lei chiederà
- noi chiederemo
- voi chiederete
- loro chiederanno
Điều kiện condizionale presente
- io chiederei
- tu chiederesti
- lui/lei chiederebbe
- noi chiederemmo
- voi chiedereste
- loro chiederebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io chieda
- che tu chieda
- che lui/lei chieda
- che noi chiediamo
- che voi chiediate
- che loro chiedano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io chiedessi
- che tu chiedessi
- che lui/lei chiedesse
- che noi chiedessimo
- che voi chiedeste
- che loro chiedessero
Mệnh lệnh imperativo
- chiedi! (tu)
- chieda! (lei)
- chiediamo! (noi)
- chiedete! (voi)
- chiedano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của chiedere
Câu ví dụ với chiedere
- Ci hanno chiesto di perdonarle. Họ xin chúng ta tha thứ cho nàng.Tatoeba #8117042
- Non chiedere cosa pensano. Chiedi cosa fanno. Đừng hỏi họ nghĩ gì . Hãy hỏi họ làm gì (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832661
- Farei meglio a chiedere a lui. Cứ hỏi anh ấy là tốt nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6219679
- Forse lo dovresti chiedere a lui. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6300998
- Forse lo dovreste chiedere a lui. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6300999
- Forse lo dovrebbe chiedere a lui. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6301001
- Posso chiedere della tua famiglia? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #762872
- Quello è troppo da chiedere? Có cần hỏi nhiều vậy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804539
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ask (for); to ask, request; to ask [with di ‘about (someone)’]
Câu hỏi thường gặp
chiedere nghĩa là gì?
chiedere (động từ) nghĩa là cầu xin, hỏi.
Chia động từ chiedere ở thì hiện tại thế nào?
io chiedo, tu chiedi, lui/lei chiede, noi chiediamo, voi chiedete, loro chiedono. Phân từ quá khứ: chiesto.