TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiave

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkja.ve/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiave · số nhiều: le chiavi

chiave nghĩa là chìa khoá, khoá, mấu chốt, chìa khóa.

Nghĩa của chiave

Danh từ · giống cái

  1. Chìa khoá, khoá, chìa.
  2. Mấu chốt, chìa khóa, bí quyết, giải pháp.
  3. Điệu, âm điệu.
  4. Từ khóa, từ khoá.
  5. Mỏ lết, cờ lê.
  6. Khóa của âm nhạc.

Họ từ của chiave

Cụm từ, thành ngữ với chiave

Câu ví dụ với chiave

  • Dov'è la chiave? Ah, ce l'hai tu. Chìa khóa đâu rồi? À, bạn có rồi à. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962769
  • Dov'è la chiave? Ah, ce l'ha lei. Chìa khóa đâu rồi? À, bạn có rồi à. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962771
  • Dov'è la chiave? Ah, ce l'avete voi. Chìa khóa đâu rồi? À, bạn có rồi à. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962772
  • Tom non ha chiuso a chiave la porta. Tom để cửa không khoá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351113
  • Ha chiuso a chiave la porta. Cô ấy khoá cửa lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3898301
  • Tu avrai bisogno di una chiave. Bạn sẽ cần một cái chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4257938
  • Lei avrà bisogno di una chiave. Bạn sẽ cần một cái chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4257940
  • Voi avrete bisogno di una chiave. Bạn sẽ cần một cái chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4257942

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ key; spanner/wrench; clef
  • Tính từ key

Câu hỏi thường gặp

chiave nghĩa là gì?

chiave (danh từ) nghĩa là chìa khoá, khoá, mấu chốt, chìa khóa.

chiave là giống đực hay giống cái?

chiave là danh từ giống cái: la chiave, số nhiều le chiavi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.