TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

serratura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ser.raˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la serratura · số nhiều: le serrature

serratura nghĩa là khóa, ổ khóa.

Nghĩa của serratura

Danh từ · giống cái

  1. Khóa, ổ khóa.

Câu ví dụ với serratura

  • La serratura è rotta. Ổ khoá hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543498

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lock (on a door etc.)

Câu hỏi thường gặp

serratura nghĩa là gì?

serratura (danh từ) nghĩa là khóa, ổ khóa.

serratura là giống đực hay giống cái?

serratura là danh từ giống cái: la serratura, số nhiều le serrature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.