TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

serra

danh từ giống cái
/ˈsɛr.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la serra · số nhiều: le serre

serra nghĩa là nhà kính.

Cũng là một dạng biến đổi của serrare — Đóng.

Nghĩa của serra

Danh từ · giống cái

  1. Nhà kính.

Cụm từ, thành ngữ với serra

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greenhouse, glasshouse

Câu hỏi thường gặp

serra nghĩa là gì?

serra (danh từ) nghĩa là nhà kính.

serra là giống đực hay giống cái?

serra là danh từ giống cái: la serra, số nhiều le serre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.