serpente
đi với mạo từ: il serpente · số nhiều: i serpenti
serpente nghĩa là rắn.
Nghĩa của serpente
Danh từ · giống đực
- Rắn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serpente
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với serpente
- serpente a sonagli — Rắn chuông, rắn đuôi chuông.
Câu ví dụ với serpente
- Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano a serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404868
- Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano ai serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404870
- Lui uccide serpenti. Anh ấy giết rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647000
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snake
Câu hỏi thường gặp
serpente nghĩa là gì?
serpente (danh từ) nghĩa là rắn.
serpente là giống đực hay giống cái?
serpente là danh từ giống đực: il serpente, số nhiều i serpenti.