TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

serpente

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/serˈpɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il serpente · số nhiều: i serpenti

serpente nghĩa là rắn.

Nghĩa của serpente

Danh từ · giống đực

  1. Rắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serpente

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với serpente

Câu ví dụ với serpente

  • Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano a serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404868
  • Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano ai serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404870
  • Lui uccide serpenti. Anh ấy giết rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647000

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snake

Câu hỏi thường gặp

serpente nghĩa là gì?

serpente (danh từ) nghĩa là rắn.

serpente là giống đực hay giống cái?

serpente là danh từ giống đực: il serpente, số nhiều i serpenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.