biscia
danh từ giống cái
/ˈbiʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la biscia · số nhiều: le bisce
biscia nghĩa là rắn.
Nghĩa của biscia
Danh từ · giống cái
- Rắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snake (non-poisonous, such as the grass snake)
Câu hỏi thường gặp
biscia nghĩa là gì?
biscia (danh từ) nghĩa là rắn.
biscia là giống đực hay giống cái?
biscia là danh từ giống cái: la biscia, số nhiều le bisce.