TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biscia

danh từ giống cái
/ˈbiʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biscia · số nhiều: le bisce

biscia nghĩa là rắn.

Nghĩa của biscia

Danh từ · giống cái

  1. Rắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snake (non-poisonous, such as the grass snake)

Câu hỏi thường gặp

biscia nghĩa là gì?

biscia (danh từ) nghĩa là rắn.

biscia là giống đực hay giống cái?

biscia là danh từ giống cái: la biscia, số nhiều le bisce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.